plummet
UK/ˈplʌmɪt/
US/ˈplʌmət/
giọng máy của trình duyệt
plummet nghĩa là quả dọi, dây dọi, dây dò nước, lao thẳng xuống.
Nghĩa của plummet
Danh từ
- Quả dọi.
- Dây dọi; dây dò nước.
- Hoá chì (dây câu).
- Nghĩa bóng Sức nặng, sức cản.
Nội động từ
- Lao thẳng xuống, rơi thẳng xuống.
Dạng từ của plummet
| Số nhiều | plummets |
| Ngôi thứ ba số ít | plummets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | plummeting |
| Quá khứ phân từ | plummeted |
| Quá khứ | plummeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plummet
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plummet nghĩa là gì?
plummet (danh từ, nội động từ) nghĩa là quả dọi, dây dọi, dây dò nước, lao thẳng xuống.
plummet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plummet: giọng Anh (UK) /ˈplʌmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌmət/.