TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plummet

UK/ˈplʌmɪt/ US/ˈplʌmət/ giọng máy của trình duyệt

plummet nghĩa là quả dọi, dây dọi, dây dò nước, lao thẳng xuống.

Nghĩa của plummet

Danh từ

  1. Quả dọi.
  2. Dây dọi; dây dò nước.
  3. Hoá chì (dây câu).
  4. Nghĩa bóng Sức nặng, sức cản.

Nội động từ

  1. Lao thẳng xuống, rơi thẳng xuống.

Dạng từ của plummet

Số nhiềuplummets
Ngôi thứ ba số ítplummets
Hiện tại phân từ (-ing)plummeting
Quá khứ phân từplummeted
Quá khứplummeted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plummet

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plummet nghĩa là gì?

plummet (danh từ, nội động từ) nghĩa là quả dọi, dây dọi, dây dò nước, lao thẳng xuống.

plummet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plummet: giọng Anh (UK) /ˈplʌmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈplʌmət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.