Sữa tiếng Anh là gì?
"sữa" trong tiếng Anh là milk (danh từ), milky (tính từ), parfait (danh từ).
milk Danh từ
UK/mɪlk/US/mɪlk/
Nghĩa: Sữa.
- Throw that milk away. It's already sour.Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.
- The milk is sold in glass bottles.Sữa được bán theo chai thuỷ tinh.
milky Tính từ
UK/ˈmɪlki/US/ˈmɪlki/
Nghĩa: Sữa, như sữa, có sữa, nhiều sữa.
parfait Danh từ
UK/ˈpɑːfeɪ/US/ˈpɑɹfeɪ/
Nghĩa: Bánh pút-dinh lạnh có kem, sữa...
lacteal Tính từ
US/ˈlæk.ti.əl/
Nghĩa: Sữa; như sữa.
lacteous Tính từ
UK/ˈlæktiəs/US/ˈlæktiəs/
Nghĩa: Sữa; như sữa.
Câu hỏi thường gặp
Sữa tiếng Anh là gì?
"sữa" trong tiếng Anh là milk (danh từ), milky (tính từ), parfait (danh từ).