TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sữa tiếng Anh là gì?

"sữa" trong tiếng Anh là milk (danh từ), milky (tính từ), parfait (danh từ).

milk Danh từ

UK/mɪlk/US/mɪlk/

Nghĩa: Sữa.

  • Throw that milk away. It's already sour.Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.
  • The milk is sold in glass bottles.Sữa được bán theo chai thuỷ tinh.

Xem đầy đủ từ "milk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milky Tính từ

UK/ˈmɪlki/US/ˈmɪlki/

Nghĩa: Sữa, như sữa, có sữa, nhiều sữa.

Xem đầy đủ từ "milky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parfait Danh từ

UK/ˈpɑːfeɪ/US/ˈpɑɹfeɪ/

Nghĩa: Bánh pút-dinh lạnh có kem, sữa...

Xem đầy đủ từ "parfait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacteal Tính từ

US/ˈlæk.ti.əl/

Nghĩa: Sữa; như sữa.

Xem đầy đủ từ "lacteal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacteous Tính từ

UK/ˈlæktiəs/US/ˈlæktiəs/

Nghĩa: Sữa; như sữa.

Xem đầy đủ từ "lacteous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sữa tiếng Anh là gì?

"sữa" trong tiếng Anh là milk (danh từ), milky (tính từ), parfait (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.