lacteous
UK/ˈlæktiəs/
US/ˈlæktiəs/
giọng máy của trình duyệt
lacteous nghĩa là sữa.
Nghĩa của lacteous
Tính từ
- Thuộc Sữa; như sữa.
Dạng từ của lacteous
| So sánh hơn | more lacteous |
| So sánh nhất | most lacteous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lacteous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của lacteous
Câu hỏi thường gặp
lacteous nghĩa là gì?
lacteous (tính từ) nghĩa là sữa.
lacteous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lacteous: giọng Anh (UK) /ˈlæktiəs/, giọng Mỹ (US) /ˈlæktiəs/.