TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tiếng Anh là gì?

"sự" trong tiếng Anh là -ness (hậu tố), consecution (danh từ), disdainfulness (danh từ).

-ness Hậu tố

UK/nəs/US/nəs/

Nghĩa: Sự, nỗi, niềm.

Xem đầy đủ từ "-ness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consecution Danh từ

UK/ˌkɒnsɪˈkjuːʃən/US/ˌkɒnsɪˈkjuːʃən/

Nghĩa: Sự.

Xem đầy đủ từ "consecution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disdainfulness Danh từ

Nghĩa: Xem disdain chỉ thái độ, sự

Xem đầy đủ từ "disdainfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dictatorialness Danh từ

US/ˌdɪk.tə.ˈtɔr.i.əl.nəs/

Nghĩa: Xem dictatorial, chỉ chế độ, chính thể, sự

Xem đầy đủ từ "dictatorialness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linkup Danh từ

US/ˈlɪŋ.ˌkəp/

Nghĩa: Sự nối, sự, liên kết, sự ghép lại với nhau.

Xem đầy đủ từ "linkup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

babble Danh từ

UK/ˈbæb.(ə)l/US/ˈbæb.(ə)l/

Nghĩa: Sự nói lảm nhảm, sự.

Xem đầy đủ từ "babble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

babblement Danh từ

US/ˈbæ.bəl.mənt/

Nghĩa: Sự nói lảm nhảm, sự.

Xem đầy đủ từ "babblement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grotesquerie Danh từ

UK/ɡɹəʊˈtɛskəɹi/US/ɡɹoʊˈtɛskəɹi/

Nghĩa: Xem grotesque chỉ cái, phong cách, sự

Xem đầy đủ từ "grotesquerie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tiếng Anh là gì?

"sự" trong tiếng Anh là -ness (hậu tố), consecution (danh từ), disdainfulness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.