Sự ép buộc tiếng Anh là gì?
"sự ép buộc" trong tiếng Anh là coercion (danh từ), compulsion (danh từ), enforcement (danh từ).
coercion Danh từ
UK/kəʊˈɜːʃən/US/koʊˈɝʒən/
Nghĩa: Sự ép buộc; tình trạng bị ép buộc.
compulsion Danh từ
UK/kəmˈpʌlʃən/US/kəmˈpʌlʃən/
Nghĩa: Sự ép buộc, sự cưỡng bách.
- under (upon) compulsionvì ép buộc, do cưỡng bách
enforcement Danh từ
UK/ɪnˈfɔːsm(ə)nt/US/ɪnˈfoɹsm(ə)nt/
Nghĩa: Sự thúc ép, sự ép buộc.
obtrusion Danh từ
Nghĩa: Sự ép buộc, sự tống ấn, sự bắt phải chịu, sự bắt phải theo.
pressure Danh từ
UK/ˈpɹɛʃə/US/ˈpɹɛʃɚ/
Nghĩa: Sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách.
- financial pressuretài chính quẩn bách
constraint Danh từ
UK/kənˈstɹeɪnt/US/kənˈstɹeɪnt/
Nghĩa: Sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép, sự ràng buộc.
- to act under constrainthành động do bị ép buộc
- timing constraintràng buộc về thời gian
duress Danh từ
UK/djʊˈɹɛs/US/duˈɹɛs/
Nghĩa: Sự cưỡng ép, sự ép buộc.
- to do something under duresslàm gì do cưỡng ép
duresse Danh từ
Nghĩa: Sự cưỡng ép, sự ép buộc.
- to do something under duresslàm gì do cưỡng ép
Câu hỏi thường gặp
Sự ép buộc tiếng Anh là gì?
"sự ép buộc" trong tiếng Anh là coercion (danh từ), compulsion (danh từ), enforcement (danh từ).