pressure
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɛʃə/
US/ˈpɹɛʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
pressure nghĩa là sức ép, áp suất, sự đè nặng, sự ép buộc.
Nghĩa của pressure
Danh từ
- Sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất.
- atmospheric pressureáp suất quyển khí
- low pressureáp suất thấp
- under the pressure of public opiniondưới sức ép của dư luận quần chúng
- to bring pressure to bear upon somebody; to put pressure upon somebody(nghĩa bóng) dùng sức ép đối với ai
- Sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách.
- financial pressuretài chính quẩn bách
- Sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp.
- write hastily and under pressureviết vội vã trong hoàn cảnh cấp bách; bị ép buộc phải viết vội vã
- Điện học Ứng suất.
Dạng từ của pressure
| Số nhiều | pressures |
| Ngôi thứ ba số ít | pressures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pressuring |
| Quá khứ phân từ | pressured |
| Quá khứ | pressured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pressure
Đồng nghĩa
Họ từ của pressure
Cụm từ, thành ngữ với pressure
- high pressure — Áp suất cao; (Nghĩa bóng) Sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức.
Câu ví dụ với pressure
- I need to check your blood pressure. Tôi cần kiểm tra huyết áp của bạn.
- Check the pressure of the tires. Kiểm tra áp suất của bánh xe.
- Tom checks his blood pressure twice a day. Tom kiểm tra huyết áp hai lần một ngày.
- Tom avoids eating salty food because of his high blood pressure. Tom tránh ăn đồ mặn vì anh ấy bị huyết áp cao.
- I suggest that you do more exercise to keep your blood pressure down. Tôi đề nghị bạn nên tập thể dục nhiều hơn để giảm huyết áp của mình xuống.
- Water can exist in the solid (ice), liquid, or gaseous (vapor) states, depending on temperature and pressure conditions. Nước có thể tồn tại ở thể rắn (băng), lỏng hoặc khí (hơi), tuỳ vào điều kiện nhiệt độ và áp suất.
- I very much hope that I did not pressure him, but that he came with us of his own volition. Tôi rất hy vọng rằng tôi đã không bắt buộc anh, mà chính anh đã tự nguyện đến cùng tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pressure nghĩa là gì?
pressure (danh từ) nghĩa là sức ép, áp suất, sự đè nặng, sự ép buộc.
pressure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pressure: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛʃɚ/.