TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ôm tiếng Anh là gì?

"sự ôm" trong tiếng Anh là embrace (danh từ), hug (danh từ), embracement (danh từ).

embrace Danh từ

UK/ɛmˈbɹeɪs/US/ɛmˈbɹeɪs/

Nghĩa: Sự ôm, cái ôm.

Xem đầy đủ từ "embrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hug Danh từ

UK/hʌɡ/US/hʌɡ/

Nghĩa: sự ôm

Xem đầy đủ từ "hug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embracement Danh từ

US/ɪm.ˈbreɪs.mənt/

Nghĩa: Sự ôm, sự ôm chặt, sự ghì chặt.

Xem đầy đủ từ "embracement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ôm tiếng Anh là gì?

"sự ôm" trong tiếng Anh là embrace (danh từ), hug (danh từ), embracement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.