TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đào ngũ tiếng Anh là gì?

"sự đào ngũ" trong tiếng Anh là desertion (danh từ), defection (danh từ), duck-out (danh từ).

desertion Danh từ

UK/dɪˈzɜːʃən/US/dɪˈzɝʃən/

Nghĩa: Sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ.

Xem đầy đủ từ "desertion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defection Danh từ

UK/dɪˈfɛkʃən/

Nghĩa: Sự đào ngũ; sự bỏ đi theo địch; sự bỏ đảng; (tôn giáo) sự bỏ đạo, sự bội giáo.

Xem đầy đủ từ "defection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duck-out Danh từ

US/ˈdək.ˈɑʊt/

Nghĩa: (quân sự), (từ lóng) sự đào ngũ.

Xem đầy đủ từ "duck-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đào ngũ tiếng Anh là gì?

"sự đào ngũ" trong tiếng Anh là desertion (danh từ), defection (danh từ), duck-out (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.