TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đánh đòn tiếng Anh là gì?

"sự đánh đòn" trong tiếng Anh là hiding (danh từ), comédienne (danh từ), comeuppance (danh từ).

hiding Danh từ

UK/ˈhaɪdɪŋ/US/ˈhaɪdɪŋ/

Nghĩa: Sự đánh đập, sự đánh đòn.

  • to give a good hidingđánh cho một trận nên thân

Xem đầy đủ từ "hiding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comédienne Danh từ

Nghĩa: (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách; sự đánh đòn; sự trừng phạt đích đáng.

Xem đầy đủ từ "comédienne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comeuppance Danh từ

UK/kʌmˈʌpəns/US/kʌmˈʌpəns/

Nghĩa: Sự đánh đòn

Xem đầy đủ từ "comeuppance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caning Danh từ

UK/ˈkeɪnɪŋ/US/ˈkeɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự đánh đòn, trận đòn.

Xem đầy đủ từ "caning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shellacking Danh từ

Nghĩa: (từ lóng) sự quất, sự đánh đòn

Xem đầy đủ từ "shellacking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đánh đòn tiếng Anh là gì?

"sự đánh đòn" trong tiếng Anh là hiding (danh từ), comédienne (danh từ), comeuppance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.