TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đánh giá lại tiếng Anh là gì?

"sự đánh giá lại" trong tiếng Anh là review (danh từ), revaluation (danh từ), transvaluation (danh từ).

review Danh từ

UK/ɹɪˈvjuː/US/ɹɪˈvju/ giọng người thật

Nghĩa: Sự xem xét lại, sự đánh giá lại; bài đánh giá, bài nhận xét (sách, phim, sản phẩm...).

Xem đầy đủ từ "review": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revaluation Danh từ

US/ˈri.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đánh giá lại, sự ước lượng lại.

Xem đầy đủ từ "revaluation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transvaluation Danh từ

US/ˌtrænts.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đánh giá lại (bằng cách gạt bỏ giá trị cũ).

Xem đầy đủ từ "transvaluation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reappraisal Danh từ

Nghĩa: Sự nhận định mới, sự nhận định lần thứ hai, sự đánh giá lại.

Xem đầy đủ từ "reappraisal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đánh giá lại tiếng Anh là gì?

"sự đánh giá lại" trong tiếng Anh là review (danh từ), revaluation (danh từ), transvaluation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "review": The New Mikemoral ♪♫, Wikimedia Commons, CC BY 3.0. Bản thu "revaluation": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).