TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đúng tiếng Anh là gì?

"sự đúng" trong tiếng Anh là precision (danh từ), fitness (danh từ), conformity (danh từ).

precision Danh từ

UK/pɹɪˈsɪʒ.ən/US/pɹɪˈsɪʒ.ən/

Nghĩa: Sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác.

Xem đầy đủ từ "precision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fitness Danh từ

UK/ˈfɪt.nəs/US/ˈfɪt.nəs/

Nghĩa: Sự đúng, sự phải.

Xem đầy đủ từ "fitness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conformity Danh từ

UK/kənˈfɔːmɪti/US/kənˈfoɹmɪti/

Nghĩa: Sự đúng, sự tuân theo; sự y theo.

  • in conformity with the lawtheo đúng luật

Xem đầy đủ từ "conformity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đúng tiếng Anh là gì?

"sự đúng" trong tiếng Anh là precision (danh từ), fitness (danh từ), conformity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.