Sự đưa ra tiếng Anh là gì?
"sự đưa ra" trong tiếng Anh là issue (danh từ), production (danh từ), extension (danh từ).
issue Danh từ
UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/
Nghĩa: Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.
production Danh từ
UK/pɹəˈdʌkʃn̩/US/pɹəˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự đưa ra, sự trình bày.
extension Danh từ
UK/ɪkˈstɛnʃən/US/ɪkˈstɛnʃən/
Nghĩa: Sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra.
subjection Danh từ
Nghĩa: Sự đưa ra (để góp ý...).
Câu hỏi thường gặp
Sự đưa ra tiếng Anh là gì?
"sự đưa ra" trong tiếng Anh là issue (danh từ), production (danh từ), extension (danh từ).