TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đưa ra tiếng Anh là gì?

"sự đưa ra" trong tiếng Anh là issue (danh từ), production (danh từ), extension (danh từ).

issue Danh từ

UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/

Nghĩa: Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.

Xem đầy đủ từ "issue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

production Danh từ

UK/pɹəˈdʌkʃn̩/US/pɹəˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự đưa ra, sự trình bày.

Xem đầy đủ từ "production": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extension Danh từ

UK/ɪkˈstɛnʃən/US/ɪkˈstɛnʃən/

Nghĩa: Sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra.

Xem đầy đủ từ "extension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjection Danh từ

Nghĩa: Sự đưa ra (để góp ý...).

Xem đầy đủ từ "subjection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đưa ra tiếng Anh là gì?

"sự đưa ra" trong tiếng Anh là issue (danh từ), production (danh từ), extension (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.