TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đụng tiếng Anh là gì?

"sự đụng" trong tiếng Anh là touch (danh từ), collision (danh từ), foul (danh từ).

touch Danh từ

UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/

Nghĩa: Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm.

Xem đầy đủ từ "touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collision Danh từ

UK/kəˈlɪʒn̩/US/kəˈlɪʒn̩/

Nghĩa: Sự đụng, sự va.

  • the two cars had a slight collisionhai chiếc ô tô va nhẹ vào nhau

Xem đầy đủ từ "collision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul Danh từ

UK/faʊl/US/faʊl/

Nghĩa: Sự đụng, sự chạm, sự va.

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đụng tiếng Anh là gì?

"sự đụng" trong tiếng Anh là touch (danh từ), collision (danh từ), foul (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.