TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đi qua tiếng Anh là gì?

"sự đi qua" trong tiếng Anh là passage (danh từ), transit (danh từ), crossing (danh từ).

passage Danh từ

UK/ˈpæsɪd͡ʒ/US/ˈpæsɪd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đi qua, sự trôi qua.

  • the passage of timethời gian trôi qua

Xem đầy đủ từ "passage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transit Danh từ

UK/ˈtɹæn.zɪt/US/ˈtɹæn.zɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đi qua, sự vượt qua.

Xem đầy đủ từ "transit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crossing Danh từ

UK/ˈkɹɒsɪŋ/US/ˈkɹɔsɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đi qua, sự vượt qua.

Xem đầy đủ từ "crossing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đi qua tiếng Anh là gì?

"sự đi qua" trong tiếng Anh là passage (danh từ), transit (danh từ), crossing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "passage": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "transit": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "crossing": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.