TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transit

UK/ˈtɹæn.zɪt/ US/ˈtɹæn.zɪt/ giọng máy của trình duyệt

transit nghĩa là sự đi qua, sự vượt qua, sự quá cảnh, đi qua.

Nghĩa của transit

Danh từ

  1. Sự đi qua, sự vượt qua.
  2. Thương nghiệp Sự quá cảnh.
    • goods in transithàng hoá quá cảnh
  3. Đường.
    • the overland transitđường bộ
    • in transitdọc đường
    • lost in transitthất lạc dọc đường
  4. Sự qua đường kinh (kinh tuyến) (của một thiên thể); sự ngang qua mặt trời (của một hành tinh).
    • the transit of Venussự ngang qua mặt trời của sao Kim

Ngoại động từ

  1. Thiên văn học Đi qua, qua.
    • Venus transits the sun's discsao Kim đi qua mặt trời

Dạng từ của transit

Số nhiềutransits
Ngôi thứ ba số íttransits
Hiện tại phân từ (-ing)transiting
Quá khứ phân từtransited
Quá khứtransited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transit

Đồng nghĩa

Họ từ của transit

Câu hỏi thường gặp

transit nghĩa là gì?

transit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đi qua, sự vượt qua, sự quá cảnh, đi qua.

transit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transit: giọng Anh (UK) /ˈtɹæn.zɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæn.zɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.