transit
UK/ˈtɹæn.zɪt/
US/ˈtɹæn.zɪt/
giọng máy của trình duyệt
transit nghĩa là sự đi qua, sự vượt qua, sự quá cảnh, đi qua.
Nghĩa của transit
Danh từ
- Sự đi qua, sự vượt qua.
- Thương nghiệp Sự quá cảnh.
- goods in transithàng hoá quá cảnh
- Đường.
- the overland transitđường bộ
- in transitdọc đường
- lost in transitthất lạc dọc đường
- Sự qua đường kinh (kinh tuyến) (của một thiên thể); sự ngang qua mặt trời (của một hành tinh).
- the transit of Venussự ngang qua mặt trời của sao Kim
Ngoại động từ
- Thiên văn học Đi qua, qua.
- Venus transits the sun's discsao Kim đi qua mặt trời
Dạng từ của transit
| Số nhiều | transits |
| Ngôi thứ ba số ít | transits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transiting |
| Quá khứ phân từ | transited |
| Quá khứ | transited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transit
Đồng nghĩa
Họ từ của transit
Câu hỏi thường gặp
transit nghĩa là gì?
transit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đi qua, sự vượt qua, sự quá cảnh, đi qua.
transit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transit: giọng Anh (UK) /ˈtɹæn.zɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæn.zɪt/.