TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đi tiểu tiếng Anh là gì?

"sự đi tiểu" trong tiếng Anh là pee (danh từ), urination (danh từ), wee (danh từ).

pee Danh từ

UK/ˈpiː/US/ˈpiː/

Nghĩa: Sự đi đái, sự đi giải, sự đi tiểu.

Xem đầy đủ từ "pee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urination Danh từ

UK/jʊəɹɪˈneɪʃən/US/jʊəɹɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự đi đái, sự đi tiểu.

Xem đầy đủ từ "urination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wee Danh từ

UK/wiː/US/wiː/

Nghĩa: Sự đi đái, sự đi tiểu.

Xem đầy đủ từ "wee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đi tiểu tiếng Anh là gì?

"sự đi tiểu" trong tiếng Anh là pee (danh từ), urination (danh từ), wee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.