TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

urination

UK/jʊəɹɪˈneɪʃən/ US/jʊəɹɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

urination nghĩa là sự đi đái, sự đi tiểu.

Nghĩa của urination

Danh từ

  1. Sự đi đái, sự đi tiểu.

Dạng từ của urination

Số nhiềuurinations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urination

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

urination nghĩa là gì?

urination (danh từ) nghĩa là sự đi đái, sự đi tiểu.

urination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của urination: giọng Anh (UK) /jʊəɹɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /jʊəɹɪˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.