TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đi xe đạp tiếng Anh là gì?

"sự đi xe đạp" trong tiếng Anh là cycling (danh từ), wheeling (danh từ), riding (danh từ).

cycling Danh từ

UK/ˈsaɪk(ə)lɪŋ/US/ˈsaɪk(ə)lɪŋ/

Nghĩa: Sự đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "cycling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheeling Danh từ

US/ˈʍi.liɳ/

Nghĩa: Sự đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "wheeling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riding Danh từ

UK/ˈɹaɪ.dɪŋ/US/ˈɹaɪ.dɪŋ/

Nghĩa: Sự đi xe (xe lửa, xe buýt, xe điện...); sự đi xe đạp.

Xem đầy đủ từ "riding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đi xe đạp tiếng Anh là gì?

"sự đi xe đạp" trong tiếng Anh là cycling (danh từ), wheeling (danh từ), riding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.