Sự đi xe đạp tiếng Anh là gì?
"sự đi xe đạp" trong tiếng Anh là cycling (danh từ), wheeling (danh từ), riding (danh từ).
cycling Danh từ
UK/ˈsaɪk(ə)lɪŋ/US/ˈsaɪk(ə)lɪŋ/
Nghĩa: Sự đi xe đạp.
wheeling Danh từ
US/ˈʍi.liɳ/
Nghĩa: Sự đi xe đạp.
riding Danh từ
UK/ˈɹaɪ.dɪŋ/US/ˈɹaɪ.dɪŋ/
Nghĩa: Sự đi xe (xe lửa, xe buýt, xe điện...); sự đi xe đạp.
Câu hỏi thường gặp
Sự đi xe đạp tiếng Anh là gì?
"sự đi xe đạp" trong tiếng Anh là cycling (danh từ), wheeling (danh từ), riding (danh từ).