TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đo lường tiếng Anh là gì?

"sự đo lường" trong tiếng Anh là measure (danh từ), measurement (danh từ), menruration (danh từ).

measure Danh từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo.

  • to take somebody's measuređo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình ai, đánh giá bằng khả năng... của ai
  • a metre is a measure of lengthmét là một đơn vị đo chiều dài

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measurement Danh từ

UK/ˈmɛʒ.ə.mənt/US/ˈmɛʒ.ɚ.mənt/

Nghĩa: Sự đo lường; phép đo.

  • the system of measurementhệ thống đo lường

Xem đầy đủ từ "measurement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

menruration Danh từ

Nghĩa: Sự đo lường.

Xem đầy đủ từ "menruration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mensural Tính từ

US/ˈmɛnts.rəl/

Nghĩa: Sự đo lường.

Xem đầy đủ từ "mensural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mensuration Danh từ

UK/ˌmɛnsjəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự đo lường; phép đo lường.

Xem đầy đủ từ "mensuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đo lường tiếng Anh là gì?

"sự đo lường" trong tiếng Anh là measure (danh từ), measurement (danh từ), menruration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.