Sự đo lường tiếng Anh là gì?
"sự đo lường" trong tiếng Anh là measure (danh từ), measurement (danh từ), menruration (danh từ).
measure Danh từ
UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/
Nghĩa: Sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo.
- to take somebody's measuređo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình ai, đánh giá bằng khả năng... của ai
- a metre is a measure of lengthmét là một đơn vị đo chiều dài
measurement Danh từ
UK/ˈmɛʒ.ə.mənt/US/ˈmɛʒ.ɚ.mənt/
Nghĩa: Sự đo lường; phép đo.
- the system of measurementhệ thống đo lường
menruration Danh từ
Nghĩa: Sự đo lường.
mensural Tính từ
US/ˈmɛnts.rəl/
Nghĩa: Sự đo lường.
mensuration Danh từ
UK/ˌmɛnsjəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự đo lường; phép đo lường.
Câu hỏi thường gặp
Sự đo lường tiếng Anh là gì?
"sự đo lường" trong tiếng Anh là measure (danh từ), measurement (danh từ), menruration (danh từ).