TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ước lượng tiếng Anh là gì?

"sự ước lượng" trong tiếng Anh là estimate (danh từ), evaluation (danh từ), estimation (danh từ).

estimate Danh từ

UK/ˈɛs.tɪ.mət/US/ˈɛs.tə.mət/

Nghĩa: Sự đánh giá, sự ước lượng.

Xem đầy đủ từ "estimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evaluation Danh từ

UK/ɪˌvæljuˈeɪʃn̩/US/ɪˌvæljuˈeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự ước lượng.

Xem đầy đủ từ "evaluation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

estimation Danh từ

UK/ˌɛs.tɪˈmeɪ.ʃən/US/ˌɛs.təˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đánh giá; sự ước lượng.

Xem đầy đủ từ "estimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rate Danh từ

UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/

Nghĩa: Sự đánh giá, sự ước lượng.

  • to value something at a low rateđánh giá thấp cái gì

Xem đầy đủ từ "rate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ước lượng tiếng Anh là gì?

"sự ước lượng" trong tiếng Anh là estimate (danh từ), evaluation (danh từ), estimation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.