Sự ước lượng tiếng Anh là gì?
"sự ước lượng" trong tiếng Anh là estimate (danh từ), evaluation (danh từ), estimation (danh từ).
estimate Danh từ
UK/ˈɛs.tɪ.mət/US/ˈɛs.tə.mət/
Nghĩa: Sự đánh giá, sự ước lượng.
evaluation Danh từ
UK/ɪˌvæljuˈeɪʃn̩/US/ɪˌvæljuˈeɪʃn̩/
Nghĩa: Sự ước lượng.
estimation Danh từ
UK/ˌɛs.tɪˈmeɪ.ʃən/US/ˌɛs.təˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đánh giá; sự ước lượng.
rate Danh từ
UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/
Nghĩa: Sự đánh giá, sự ước lượng.
- to value something at a low rateđánh giá thấp cái gì
Câu hỏi thường gặp
Sự ước lượng tiếng Anh là gì?
"sự ước lượng" trong tiếng Anh là estimate (danh từ), evaluation (danh từ), estimation (danh từ).