Sự ổn định tiếng Anh là gì?
"sự ổn định" trong tiếng Anh là stability (danh từ), stabilization (danh từ), freeze (danh từ).
stability Danh từ
UK/stəˈbɪlɪti/US/stəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...).
- political stabilitysự ổn định chính trị
stabilization Danh từ
UK/ˌsteɪ.bəl.ɪzˈeɪ.ʃən/US/ˌsteɪ.bəl.ɪzˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm cho vững vàng, sự làm cho ổn định; sự vững vàng, sự ổn định.
freeze Danh từ
UK/ˈfɹiːz/US/ˈfɹiːz/
Nghĩa: Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...).
froze Danh từ
UK/ˈfɹəʊz/US/ˈfɹoʊz/
Nghĩa: Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...).
Câu hỏi thường gặp
Sự ổn định tiếng Anh là gì?
"sự ổn định" trong tiếng Anh là stability (danh từ), stabilization (danh từ), freeze (danh từ).