TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ổn định tiếng Anh là gì?

"sự ổn định" trong tiếng Anh là stability (danh từ), stabilization (danh từ), freeze (danh từ).

stability Danh từ

UK/stəˈbɪlɪti/US/stəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...).

  • political stabilitysự ổn định chính trị

Xem đầy đủ từ "stability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stabilization Danh từ

UK/ˌsteɪ.bəl.ɪzˈeɪ.ʃən/US/ˌsteɪ.bəl.ɪzˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm cho vững vàng, sự làm cho ổn định; sự vững vàng, sự ổn định.

Xem đầy đủ từ "stabilization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freeze Danh từ

UK/ˈfɹiːz/US/ˈfɹiːz/

Nghĩa: Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...).

Xem đầy đủ từ "freeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

froze Danh từ

UK/ˈfɹəʊz/US/ˈfɹoʊz/

Nghĩa: Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...).

Xem đầy đủ từ "froze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ổn định tiếng Anh là gì?

"sự ổn định" trong tiếng Anh là stability (danh từ), stabilization (danh từ), freeze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.