Sự bày ra tiếng Anh là gì?
"sự bày ra" trong tiếng Anh là presentation (danh từ), excogitation (danh từ), concoction (danh từ).
presentation Danh từ
UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra.
excogitation Danh từ
UK/ɛksˌkɒdʒɪˈteɪʃən/US/ɛksˌkɑdʒəˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự nghĩ ra, sự nặn ra (kế hoạch...), sự bày ra (mưu mô...).
concoction Danh từ
UK/kənˈkɒkʃən/US/kənˈkɑkʃən/
Nghĩa: Sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra.
Câu hỏi thường gặp
Sự bày ra tiếng Anh là gì?
"sự bày ra" trong tiếng Anh là presentation (danh từ), excogitation (danh từ), concoction (danh từ).