TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bày ra tiếng Anh là gì?

"sự bày ra" trong tiếng Anh là presentation (danh từ), excogitation (danh từ), concoction (danh từ).

presentation Danh từ

UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra.

Xem đầy đủ từ "presentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excogitation Danh từ

UK/ɛksˌkɒdʒɪˈteɪʃən/US/ɛksˌkɑdʒəˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự nghĩ ra, sự nặn ra (kế hoạch...), sự bày ra (mưu mô...).

Xem đầy đủ từ "excogitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concoction Danh từ

UK/kənˈkɒkʃən/US/kənˈkɑkʃən/

Nghĩa: Sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra.

Xem đầy đủ từ "concoction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bày ra tiếng Anh là gì?

"sự bày ra" trong tiếng Anh là presentation (danh từ), excogitation (danh từ), concoction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.