TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bán đấu giá tiếng Anh là gì?

"sự bán đấu giá" trong tiếng Anh là auction (danh từ), outcry (danh từ), giving (danh từ).

auction Danh từ

UK/ˈɔːkʃən/US/ˈɔkʃən/

Nghĩa: Sự bán đấu giá.

  • to put up to (Mỹ: at) auction; to sell by (Mỹ: at) auctionbán đấu giá

Xem đầy đủ từ "auction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outcry Danh từ

UK/ˈaʊtkɹaɪ/US/ˈaʊtkɹaɪ/

Nghĩa: Sự bán đấu giá.

Xem đầy đủ từ "outcry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giving Danh từ

UK/ˈɡɪvɪŋ/US/ˈɡɪvɪŋ/

Nghĩa: Sự bán đấu giá; sự cho thầu.

Xem đầy đủ từ "giving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bán đấu giá tiếng Anh là gì?

"sự bán đấu giá" trong tiếng Anh là auction (danh từ), outcry (danh từ), giving (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.