Sự báo động tiếng Anh là gì?
"sự báo động" trong tiếng Anh là alarm (danh từ), alert (danh từ), alarum (danh từ).
alarm Danh từ
UK/əˈlɑːm/US/əˈlɑɹm/
Nghĩa: Sự báo động, sự báo nguy.
- air-raid alarmbáo động phòng không
alert Danh từ
UK/əˈlɜːt/US/əˈlɝt/
Nghĩa: Sự báo động, sự báo nguy.
- to put on the alertđặt trong tình trạng báo động
alarum Danh từ
US/əˈlɑ.ɹəm/
Nghĩa: Sự báo động, sự báo nguy ((cũng) alarm).
larum Danh từ
US/ˈlɑːr.əm/
Nghĩa: Sự báo động.
Câu hỏi thường gặp
Sự báo động tiếng Anh là gì?
"sự báo động" trong tiếng Anh là alarm (danh từ), alert (danh từ), alarum (danh từ).