Sự bói toán tiếng Anh là gì?
"sự bói toán" trong tiếng Anh là divination (tính từ), fortune-telling (danh từ), soothsaying (danh từ).
divination Tính từ
UK/ˌdɪvɪˈneɪʃən/US/ˌdɪvɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán.
fortune-telling Danh từ
US/ˈfɔr.tʃən.ˈtɛ.ɫiɳ/
Nghĩa: Sự bói toán; thuật bói toán.
soothsaying Danh từ
Nghĩa: Sự bói toán.
Câu hỏi thường gặp
Sự bói toán tiếng Anh là gì?
"sự bói toán" trong tiếng Anh là divination (tính từ), fortune-telling (danh từ), soothsaying (danh từ).