TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bảo lãnh tiếng Anh là gì?

"sự bảo lãnh" trong tiếng Anh là guarantee (danh từ), guaranty (danh từ), warranty (danh từ).

guarantee Danh từ

UK/ˌɡæɹ.ənˈtiː/US/ˌɡæɹ.ənˈtiː/

Nghĩa: Sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh.

Xem đầy đủ từ "guarantee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guaranty Danh từ

UK/ˈɡæɹənti/

Nghĩa: Sự bảo đảm, sự bảo lãnh.

Xem đầy đủ từ "guaranty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warranty Danh từ

UK/ˈwɒɹ.ən.ti/US/ˈwoɹ.ən.ti/

Nghĩa: sự bảo lãnh

Xem đầy đủ từ "warranty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bảo lãnh tiếng Anh là gì?

"sự bảo lãnh" trong tiếng Anh là guarantee (danh từ), guaranty (danh từ), warranty (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.