TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bốc cháy tiếng Anh là gì?

"sự bốc cháy" trong tiếng Anh là inflammation (danh từ), ignition (danh từ), deflagration (danh từ).

inflammation Danh từ

UK/ɪnfləˈmeɪ̯ʃən/US/ɪnfləˈmeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự đốt cháy; sự bốc cháy.

Xem đầy đủ từ "inflammation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignition Danh từ

UK/ɪɡˈnɪʃən/US/ɪɡˈnɪʃən/

Nghĩa: Sự đốt cháy, sự bốc cháy.

Xem đầy đủ từ "ignition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deflagration Danh từ

UK/ˌdɛfləˈɡɹeɪʃən/US/ˌdɛfləˈɡɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự bùng cháy, sự bốc cháy.

Xem đầy đủ từ "deflagration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bốc cháy tiếng Anh là gì?

"sự bốc cháy" trong tiếng Anh là inflammation (danh từ), ignition (danh từ), deflagration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.