Sự bợ đỡ tiếng Anh là gì?
"sự bợ đỡ" trong tiếng Anh là flattery (danh từ), adulation (danh từ), toad-eating (danh từ).
flattery Danh từ
UK/ˈflæt.ə.ɹi/US/ˈflæt.ɚ.i/
Nghĩa: Sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ.
adulation Danh từ
UK/ˌædʒʊˈleɪʃən/US/ˌæd͡ʒəˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ.
toad-eating Danh từ
US/ˈtoʊd.ˈi.tiɳ/
Nghĩa: Sự bợ đỡ.
butter Danh từ
UK/ˈbʌtə/US/ˈbʌtɚ/
Nghĩa: Lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện.
slaver Danh từ
UK/ˈslævə/US/ˈslævɚ/
Nghĩa: Sự ton hót, sự bợ đỡ.
Câu hỏi thường gặp
Sự bợ đỡ tiếng Anh là gì?
"sự bợ đỡ" trong tiếng Anh là flattery (danh từ), adulation (danh từ), toad-eating (danh từ).