TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bợ đỡ tiếng Anh là gì?

"sự bợ đỡ" trong tiếng Anh là flattery (danh từ), adulation (danh từ), toad-eating (danh từ).

flattery Danh từ

UK/ˈflæt.ə.ɹi/US/ˈflæt.ɚ.i/

Nghĩa: Sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "flattery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adulation Danh từ

UK/ˌædʒʊˈleɪʃən/US/ˌæd͡ʒəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "adulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toad-eating Danh từ

US/ˈtoʊd.ˈi.tiɳ/

Nghĩa: Sự bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "toad-eating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butter Danh từ

UK/ˈbʌtə/US/ˈbʌtɚ/

Nghĩa: Lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện.

Xem đầy đủ từ "butter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slaver Danh từ

UK/ˈslævə/US/ˈslævɚ/

Nghĩa: Sự ton hót, sự bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "slaver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bợ đỡ tiếng Anh là gì?

"sự bợ đỡ" trong tiếng Anh là flattery (danh từ), adulation (danh từ), toad-eating (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.