TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bực dọc tiếng Anh là gì?

"sự bực dọc" trong tiếng Anh là nervousness (danh từ), shirtiness (danh từ), edginess (danh từ).

nervousness Danh từ

US/ˈnɜː.vəs.nəs/

Nghĩa: Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn.

Xem đầy đủ từ "nervousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shirtiness Danh từ

Nghĩa: Sự bực dọc, sự tức giận, sự cáu giận.

Xem đầy đủ từ "shirtiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edginess Danh từ

US/ˈɛ.dʒi.nəs/

Nghĩa: Sự cáu kỉnh, sự bực dọc.

Xem đầy đủ từ "edginess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nervosity Danh từ

US/ˌnɜː.ˈvɑː.sə.ti/

Nghĩa: Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn.

Xem đầy đủ từ "nervosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twitchiness Danh từ

Nghĩa: Sự bối rối, sự sợ hãi; sự bực dọc, sự giậm giật.

Xem đầy đủ từ "twitchiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fret Danh từ

UK/fɹɛt/US/fɹɛt/

Nghĩa: Sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu.

  • to be in a fretbực dọc, cáu kỉnh

Xem đầy đủ từ "fret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nail-biting Danh từ

US/ˈneɪɫ.ˈbɑɪ.tiɳ/

Nghĩa: Sự bồn chồn, sự bực dọc.

Xem đầy đủ từ "nail-biting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bực dọc tiếng Anh là gì?

"sự bực dọc" trong tiếng Anh là nervousness (danh từ), shirtiness (danh từ), edginess (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.