TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự càu nhàu tiếng Anh là gì?

"sự càu nhàu" trong tiếng Anh là grumble (danh từ), mutter (danh từ), yap (danh từ).

grumble Danh từ

UK/ˈɡɹʌmbl̩/US/ˈɡɹʌmbl̩/

Nghĩa: Sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu.

  • he is full of grumbleshắn lúc nào cũng càu nhàu

Xem đầy đủ từ "grumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutter Danh từ

UK/ˈmʌtə/US/ˈmʌtɚ/

Nghĩa: Sự lẩm bẩm, sự càu nhàu; tiếng lẩm bẩm, tiếng càu nhàu.

Xem đầy đủ từ "mutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yap Danh từ

UK/jæp/US/jæp/

Nghĩa: (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại.

Xem đầy đủ từ "yap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grouse Danh từ

UK/ɡɹaʊs/US/ɡɹaʊs/

Nghĩa: Sự càu nhàu, sự cằn nhằn.

Xem đầy đủ từ "grouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự càu nhàu tiếng Anh là gì?

"sự càu nhàu" trong tiếng Anh là grumble (danh từ), mutter (danh từ), yap (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.