TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự căng thẳng tiếng Anh là gì?

"sự căng thẳng" trong tiếng Anh là stress (danh từ), strain (danh từ), tension (danh từ).

stress Danh từ

UK/ˈstɹɛs/US/stɹɛs/

Nghĩa: Sự căng thẳng.

Xem đầy đủ từ "stress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strain Danh từ

UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/

Nghĩa: Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng.

  • the rope broke under the straindây thừng đứt vì căng quá
  • to be a great strain on someone's attentionlà một sự căng thẳng lớn đối với sự chú ý của ai

Xem đầy đủ từ "strain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tension Danh từ

UK/ˈtɛnʃn̩/US/ˈtɛnʃən/

Nghĩa: Trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng.

  • to ease tensiongiảm nhẹ sự căng thẳng

Xem đầy đủ từ "tension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự căng thẳng tiếng Anh là gì?

"sự căng thẳng" trong tiếng Anh là stress (danh từ), strain (danh từ), tension (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.