Sự căng thẳng tiếng Anh là gì?
"sự căng thẳng" trong tiếng Anh là stress (danh từ), strain (danh từ), tension (danh từ).
stress Danh từ
UK/ˈstɹɛs/US/stɹɛs/
Nghĩa: Sự căng thẳng.
strain Danh từ
UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/
Nghĩa: Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng.
- the rope broke under the straindây thừng đứt vì căng quá
- to be a great strain on someone's attentionlà một sự căng thẳng lớn đối với sự chú ý của ai
tension Danh từ
UK/ˈtɛnʃn̩/US/ˈtɛnʃən/
Nghĩa: Trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng.
- to ease tensiongiảm nhẹ sự căng thẳng
Câu hỏi thường gặp
Sự căng thẳng tiếng Anh là gì?
"sự căng thẳng" trong tiếng Anh là stress (danh từ), strain (danh từ), tension (danh từ).