TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cường tráng tiếng Anh là gì?

"sự cường tráng" trong tiếng Anh là vigour (danh từ), lustiness (danh từ), robustness (danh từ).

vigour Danh từ

UK/ˈvɪɡə/US/ˈvɪɡɚ/

Nghĩa: Sức mạnh, sự cường tráng.

  • full of vigourđầy sức mạnh, mạnh khoẻ, cường tráng

Xem đầy đủ từ "vigour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lustiness Danh từ

US/ˈləs.ti.nəs/

Nghĩa: Sức mạnh, khí lực, sự cường tráng.

Xem đầy đủ từ "lustiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robustness Danh từ

US/roʊ.ˈbəst.nəs/

Nghĩa: Sự tráng kiện, sự cường tráng; tình trạng có sức khoẻ.

Xem đầy đủ từ "robustness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sturdiness Danh từ

US/ˈstɜː.di.nəs/

Nghĩa: Sự khoẻ mạnh, sự cứng cáp, sự cường tráng.

Xem đầy đủ từ "sturdiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oomph Danh từ

UK/ʊmf/US/ʊmf/

Nghĩa: Sức mạnh, sự cường tráng.

Xem đầy đủ từ "oomph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ableness Danh từ

US/ˈeɪ.bl̩.nəs/

Nghĩa: Sự cường tráng.

Xem đầy đủ từ "ableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartiness Danh từ

US/ˈhɑːr.ti.nəs/

Nghĩa: Sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện.

Xem đầy đủ từ "heartiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cường tráng tiếng Anh là gì?

"sự cường tráng" trong tiếng Anh là vigour (danh từ), lustiness (danh từ), robustness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.