TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cư trú tiếng Anh là gì?

"sự cư trú" trong tiếng Anh là residence (danh từ), habitation (danh từ), inhabitance (danh từ).

residence Danh từ

UK/ˈɹɛz.ɪ.dəns/US/ˈɹɛz.ɪ.dəns/

Nghĩa: Sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ.

  • to take up one's residence in the countryvề ở nông thôn
  • during my residence abroadtrong khi tôi ở nước ngoài

Xem đầy đủ từ "residence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habitation Danh từ

UK/ˌhæb.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌhæb.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự ở, sự cư trú.

  • fit for habitationcó thể ở được

Xem đầy đủ từ "habitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhabitance Danh từ

Nghĩa: Sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào).

Xem đầy đủ từ "inhabitance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhabitancy Danh từ

US/ɪn.ˈhæ.bə.tənt.si/

Nghĩa: Sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào).

Xem đầy đủ từ "inhabitancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhabitation Danh từ

US/ɪn.ˌhæ.bə.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự ở, sự cư trú.

Xem đầy đủ từ "inhabitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cư trú tiếng Anh là gì?

"sự cư trú" trong tiếng Anh là residence (danh từ), habitation (danh từ), inhabitance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.