TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cải tiến tiếng Anh là gì?

"sự cải tiến" trong tiếng Anh là improvement (danh từ), renovation (danh từ), betterment (danh từ).

improvement Danh từ

UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/

Nghĩa: Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...).

Xem đầy đủ từ "improvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renovation Danh từ

UK/ɹɛnəˈveɪʃən/US/ɹɛnəˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại.

Xem đầy đủ từ "renovation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betterment Danh từ

UK/ˈbɛtəmənt/US/ˈbɛtɚmənt/

Nghĩa: Sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện.

Xem đầy đủ từ "betterment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cải tiến tiếng Anh là gì?

"sự cải tiến" trong tiếng Anh là improvement (danh từ), renovation (danh từ), betterment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.