Sự cắt ngang tiếng Anh là gì?
"sự cắt ngang" trong tiếng Anh là intersection (danh từ), cross-section (danh từ), intersectional (tính từ).
intersection Danh từ
UK/ˈɪntəɹˌsɛkʃən/US/ˈɪntəɹˌsɛkʃən/
Nghĩa: Sự giao nhau, sự cắt ngang.
cross-section Danh từ
US/ˈkrɔs.ˈsɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự cắt ngang; mặt cắt ngang, hình cắt ngang.
intersectional Tính từ
US/ˌɪn.təɹˈsɛk.ʃə.nl̩/
Nghĩa: Sự cắt ngang.
transection Danh từ
Nghĩa: Sự cắt ngang.
Câu hỏi thường gặp
Sự cắt ngang tiếng Anh là gì?
"sự cắt ngang" trong tiếng Anh là intersection (danh từ), cross-section (danh từ), intersectional (tính từ).