Sự cằn cỗi tiếng Anh là gì?
"sự cằn cỗi" trong tiếng Anh là sterility (danh từ), infertility (danh từ), barrenness (danh từ).
sterility Danh từ
Nghĩa: Sự cằn cỗi.
infertility Danh từ
Nghĩa: Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.
barrenness Danh từ
US/ˈbɛr.ən.nəs/
Nghĩa: Sự cằn cỗi.
infecundity Danh từ
Nghĩa: Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.
scrubbiness Danh từ
Nghĩa: Sự còi cọc, sự cằn cỗi.
Câu hỏi thường gặp
Sự cằn cỗi tiếng Anh là gì?
"sự cằn cỗi" trong tiếng Anh là sterility (danh từ), infertility (danh từ), barrenness (danh từ).