TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cằn cỗi tiếng Anh là gì?

"sự cằn cỗi" trong tiếng Anh là sterility (danh từ), infertility (danh từ), barrenness (danh từ).

sterility Danh từ

Nghĩa: Sự cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "sterility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infertility Danh từ

Nghĩa: Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "infertility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrenness Danh từ

US/ˈbɛr.ən.nəs/

Nghĩa: Sự cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "barrenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infecundity Danh từ

Nghĩa: Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "infecundity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrubbiness Danh từ

Nghĩa: Sự còi cọc, sự cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "scrubbiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cằn cỗi tiếng Anh là gì?

"sự cằn cỗi" trong tiếng Anh là sterility (danh từ), infertility (danh từ), barrenness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.