TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cọ mòn tiếng Anh là gì?

"sự cọ mòn" trong tiếng Anh là attrition (danh từ), detrition (danh từ), scuffing (danh từ).

attrition Danh từ

UK/əˈtɹɪʃn̩/US/əˈtɹɪʃən/

Nghĩa: Sự cọ mòn.

Xem đầy đủ từ "attrition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detrition Danh từ

US/dɪ.ˈtrɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cọ mòn.

Xem đầy đủ từ "detrition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scuffing Danh từ

US/ˈskə.fiɳ/

Nghĩa: Sự cà mòn, sự cọ mòn.

Xem đầy đủ từ "scuffing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cọ mòn tiếng Anh là gì?

"sự cọ mòn" trong tiếng Anh là attrition (danh từ), detrition (danh từ), scuffing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.