Sự cọ mòn tiếng Anh là gì?
"sự cọ mòn" trong tiếng Anh là attrition (danh từ), detrition (danh từ), scuffing (danh từ).
attrition Danh từ
UK/əˈtɹɪʃn̩/US/əˈtɹɪʃən/
Nghĩa: Sự cọ mòn.
detrition Danh từ
US/dɪ.ˈtrɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cọ mòn.
scuffing Danh từ
US/ˈskə.fiɳ/
Nghĩa: Sự cà mòn, sự cọ mòn.
Câu hỏi thường gặp
Sự cọ mòn tiếng Anh là gì?
"sự cọ mòn" trong tiếng Anh là attrition (danh từ), detrition (danh từ), scuffing (danh từ).