TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cố kết tiếng Anh là gì?

"sự cố kết" trong tiếng Anh là coherence (danh từ), cohesion (danh từ), coherency (danh từ).

coherence Danh từ

UK/kəʊˈhɪəɹ.ən(t)s/US/koʊˈhɪɹ.ən(t)s/

Nghĩa: Sự gắn với nhau, sự dính với nhau; sự kết lại với nhau, sự cố kết.

Xem đầy đủ từ "coherence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cohesion Danh từ

UK/kəʊˈhiː.ʒən/US/koʊˈhi.ʒən/

Nghĩa: Sự dính liền, sự cố kết.

Xem đầy đủ từ "cohesion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coherency Danh từ

UK/kəʊˈhɪə.ɹən.si/US/koʊˈhɪə.ɹən.si/

Nghĩa: Sự gắn với nhau, sự dính với nhau; sự kết lại với nhau, sự cố kết.

Xem đầy đủ từ "coherency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cohesiveness Danh từ

US/koʊ.ˈhi.sɪv.nəs/

Nghĩa: Sự dính liền, sự cố kết.

Xem đầy đủ từ "cohesiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cố kết tiếng Anh là gì?

"sự cố kết" trong tiếng Anh là coherence (danh từ), cohesion (danh từ), coherency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.