TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cộng lại tiếng Anh là gì?

"sự cộng lại" trong tiếng Anh là addition (danh từ), cast (danh từ), totalization (danh từ).

addition Danh từ

UK/əˈdɪʃ.ən/US/əˈdɪʃ.ən/

Nghĩa: Tính cộng; phép cộng; sự cộng lại.

Xem đầy đủ từ "addition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast Danh từ

UK/kɑːst/US/kæst/

Nghĩa: Sự cộng lại (các con số); sự tính.

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

totalization Danh từ

Nghĩa: Sự cộng lại; sự gộp lại.

Xem đầy đủ từ "totalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cộng lại tiếng Anh là gì?

"sự cộng lại" trong tiếng Anh là addition (danh từ), cast (danh từ), totalization (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.