Sự châm tiếng Anh là gì?
"sự châm" trong tiếng Anh là prick (danh từ), puncture (danh từ), bite (danh từ).
prick Danh từ
UK/pɹɪk/US/pɹɪk/
Nghĩa: Sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc.
puncture Danh từ
UK/ˈpʌŋktʃə/US/ˈpʌŋkt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng.
bite Danh từ
UK/baɪt/US/baɪt/
Nghĩa: Sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...).
pricking Danh từ
UK/ˈpɹɪkɪŋ/US/ˈpɹɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự châm, sự chích, sự chọc.
Câu hỏi thường gặp
Sự châm tiếng Anh là gì?
"sự châm" trong tiếng Anh là prick (danh từ), puncture (danh từ), bite (danh từ).