TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chạy tiếng Anh là gì?

"sự chạy" trong tiếng Anh là run (danh từ), malfunction (danh từ), running (danh từ).

run Danh từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: Sự chạy.

  • at a runđang chạy
  • on the run all daychạy ngược, chạy xuôi suốt ngày, bạn rộn suốt ngày

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malfunction Danh từ

UK/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/US/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/

Nghĩa: Sự chạy, trục trặc.

Xem đầy đủ từ "malfunction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

running Danh từ

UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/

Nghĩa: Sự chạy, sự vận hành (máy...).

Xem đầy đủ từ "running": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chạy tiếng Anh là gì?

"sự chạy" trong tiếng Anh là run (danh từ), malfunction (danh từ), running (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.