Sự chạy tiếng Anh là gì?
"sự chạy" trong tiếng Anh là run (danh từ), malfunction (danh từ), running (danh từ).
run Danh từ
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/
Nghĩa: Sự chạy.
- at a runđang chạy
- on the run all daychạy ngược, chạy xuôi suốt ngày, bạn rộn suốt ngày
malfunction Danh từ
UK/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/US/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/
Nghĩa: Sự chạy, trục trặc.
running Danh từ
UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/
Nghĩa: Sự chạy, sự vận hành (máy...).
Câu hỏi thường gặp
Sự chạy tiếng Anh là gì?
"sự chạy" trong tiếng Anh là run (danh từ), malfunction (danh từ), running (danh từ).