TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chấp hành tiếng Anh là gì?

"sự chấp hành" trong tiếng Anh là execution (danh từ), executorial (tính từ), executory (tính từ).

execution Danh từ

UK/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/US/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/

Nghĩa: Sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành.

Xem đầy đủ từ "execution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

executorial Tính từ

Nghĩa: Sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị.

Xem đầy đủ từ "executorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

executory Tính từ

UK/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/US/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/

Nghĩa: Sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị.

Xem đầy đủ từ "executory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chấp hành tiếng Anh là gì?

"sự chấp hành" trong tiếng Anh là execution (danh từ), executorial (tính từ), executory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.