Sự chấp hành tiếng Anh là gì?
"sự chấp hành" trong tiếng Anh là execution (danh từ), executorial (tính từ), executory (tính từ).
execution Danh từ
UK/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/US/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/
Nghĩa: Sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành.
executorial Tính từ
Nghĩa: Sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị.
executory Tính từ
UK/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/US/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/
Nghĩa: Sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị.
Câu hỏi thường gặp
Sự chấp hành tiếng Anh là gì?
"sự chấp hành" trong tiếng Anh là execution (danh từ), executorial (tính từ), executory (tính từ).