TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chần chừ tiếng Anh là gì?

"sự chần chừ" trong tiếng Anh là procrastination (danh từ), demur (danh từ), long finger (danh từ).

procrastination Danh từ

UK/pɹəʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/US/pɹoʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự trì hoãn; sự chần chừ.

Xem đầy đủ từ "procrastination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demur Danh từ

UK/dɪˈmɜː/US/dɪˈmɜɹ/

Nghĩa: Sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ.

  • without demurkhông do dự, không lưỡng lự

Xem đầy đủ từ "demur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long finger Danh từ

Nghĩa: Sự chần chừ.

Xem đầy đủ từ "long finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chần chừ tiếng Anh là gì?

"sự chần chừ" trong tiếng Anh là procrastination (danh từ), demur (danh từ), long finger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.