TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demur

UK/dɪˈmɜː/ US/dɪˈmɜɹ/ giọng máy của trình duyệt

demur nghĩa là sự ngần ngại, sự do dự, ngần ngại, do dự.

Nghĩa của demur

Danh từ

  1. Sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ.
    • without demurkhông do dự, không lưỡng lự
  2. Sự có ý kiến phản đối.

Nội động từ

  1. Ngần ngại, do dự, lưỡng lự, chần chừ.
  2. Có ý kiến phản đối.

Dạng từ của demur

Ngôi thứ ba số ítdemurs
Hiện tại phân từ (-ing)demurring
Quá khứ phân từdemurred
Quá khứdemurred
Số nhiềudemurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demur

Đồng nghĩa

Họ từ của demur

Câu hỏi thường gặp

demur nghĩa là gì?

demur (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự ngần ngại, sự do dự, ngần ngại, do dự.

demur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demur: giọng Anh (UK) /dɪˈmɜː/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɜɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.