TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chỉnh lý tiếng Anh là gì?

"sự chỉnh lý" trong tiếng Anh là adjustment (danh từ), regulation (danh từ), settling (danh từ).

adjustment Danh từ

UK/əˈd͡ʒʌst.mənt/US/əˈd͡ʒʌst.mənt/

Nghĩa: Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý.

  • Adjustment in direction.Sự điều chỉnh hướng
  • Adjustment in range.Sự điều chỉnh tầm

Xem đầy đủ từ "adjustment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regulation Danh từ

UK/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/US/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn công việc.

  • To bring under regulation.Quy định, đặt thành quy tắc

Xem đầy đủ từ "regulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

settling Danh từ

UK/ˈsɛtl̩ɪŋ/US/ˈsɛtl̩ɪŋ/

Nghĩa: Sự chỉnh lý, sự giải quyết.

Xem đầy đủ từ "settling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chỉnh lý tiếng Anh là gì?

"sự chỉnh lý" trong tiếng Anh là adjustment (danh từ), regulation (danh từ), settling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.