TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regulation

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/ US/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

regulation nghĩa là sự điều chỉnh, sự điều tiết, chế độ.

Nghĩa của regulation

Danh từ

  1. Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng.
  2. Sự điều tiết.
  3. Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn công việc.
    • To bring under regulation.Quy định, đặt thành quy tắc
  4. Điều quy định, quy tắc, điều lệ.
  5. Theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ.
    • To exceed the regulation speed.Vượt quá tốc độ đã quy định
    • The regulation size.Kích thước thông thường, kích thước đã quy định

Dạng từ của regulation

Số nhiềuregulations

Họ từ của regulation

Câu hỏi thường gặp

regulation nghĩa là gì?

regulation (danh từ) nghĩa là sự điều chỉnh, sự điều tiết, chế độ.

regulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regulation: giọng Anh (UK) /ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.