Sự chọc tức tiếng Anh là gì?
"sự chọc tức" trong tiếng Anh là irritation (danh từ), provocation (danh từ), aggravation (danh từ).
irritation Danh từ
UK/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức.
provocation Danh từ
UK/ˌpɹɒvəˈkeɪʃən/US/ˌpɹɑvəˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức.
aggravation Danh từ
UK/ˌæɡɹəˈveɪʃən/US/ˌæɡɹəˈveɪʃən/
Nghĩa: Sự làm bực mình, sự chọc tức.
chafe Danh từ
US/t͡ʃeɪf/
Nghĩa: Sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận.
- to be in a chafenổi cáu, nổi giận
Câu hỏi thường gặp
Sự chọc tức tiếng Anh là gì?
"sự chọc tức" trong tiếng Anh là irritation (danh từ), provocation (danh từ), aggravation (danh từ).