TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chọc tức tiếng Anh là gì?

"sự chọc tức" trong tiếng Anh là irritation (danh từ), provocation (danh từ), aggravation (danh từ).

irritation Danh từ

UK/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức.

Xem đầy đủ từ "irritation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provocation Danh từ

UK/ˌpɹɒvəˈkeɪʃən/US/ˌpɹɑvəˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức.

Xem đầy đủ từ "provocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggravation Danh từ

UK/ˌæɡɹəˈveɪʃən/US/ˌæɡɹəˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự làm bực mình, sự chọc tức.

Xem đầy đủ từ "aggravation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chafe Danh từ

US/t͡ʃeɪf/

Nghĩa: Sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận.

  • to be in a chafenổi cáu, nổi giận

Xem đầy đủ từ "chafe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chọc tức tiếng Anh là gì?

"sự chọc tức" trong tiếng Anh là irritation (danh từ), provocation (danh từ), aggravation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.