TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chứng thực tiếng Anh là gì?

"sự chứng thực" trong tiếng Anh là confirmation (danh từ), corroboration (danh từ), attestation (danh từ).

confirmation Danh từ

UK/ˌkɒn.fəˈmeɪ.ʃən/US/ˌkɑn.fəɹˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xác nhận; sự chứng thực.

  • the confirmation of a reportsự xác nhận một bản báo cáo

Xem đầy đủ từ "confirmation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corroboration Danh từ

US/kə.ˌrɑː.bə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm chứng, sự chứng thực; sự làm vững thêm.

Xem đầy đủ từ "corroboration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attestation Danh từ

UK/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/US/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực.

Xem đầy đủ từ "attestation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chứng thực tiếng Anh là gì?

"sự chứng thực" trong tiếng Anh là confirmation (danh từ), corroboration (danh từ), attestation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.