TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chia cắt tiếng Anh là gì?

"sự chia cắt" trong tiếng Anh là separation (danh từ), disseverance (danh từ), carver-up (danh từ).

separation Danh từ

UK/ˌsɛp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌsɛp.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phân ly, sự chia cắt.

Xem đầy đủ từ "separation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disseverance Danh từ

Nghĩa: Sự chia cắt, sự phân chia.

Xem đầy đủ từ "disseverance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carver-up Danh từ

US/ˈkɑːr.vɜː.ˈəp/

Nghĩa: Sự phân chia, sự chia cắt.

Xem đầy đủ từ "carver-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismemberment Danh từ

US/ˌdɪs.ˈmɛm.bɜː.mənt/

Nghĩa: Sự chia cắt (một nước...).

Xem đầy đủ từ "dismemberment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chia cắt tiếng Anh là gì?

"sự chia cắt" trong tiếng Anh là separation (danh từ), disseverance (danh từ), carver-up (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.