Sự chia cắt tiếng Anh là gì?
"sự chia cắt" trong tiếng Anh là separation (danh từ), disseverance (danh từ), carver-up (danh từ).
separation Danh từ
UK/ˌsɛp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌsɛp.əˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phân ly, sự chia cắt.
disseverance Danh từ
Nghĩa: Sự chia cắt, sự phân chia.
carver-up Danh từ
US/ˈkɑːr.vɜː.ˈəp/
Nghĩa: Sự phân chia, sự chia cắt.
dismemberment Danh từ
US/ˌdɪs.ˈmɛm.bɜː.mənt/
Nghĩa: Sự chia cắt (một nước...).
Câu hỏi thường gặp
Sự chia cắt tiếng Anh là gì?
"sự chia cắt" trong tiếng Anh là separation (danh từ), disseverance (danh từ), carver-up (danh từ).