TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cho là tiếng Anh là gì?

"sự cho là" trong tiếng Anh là claim (danh từ), qualification (danh từ), assignment (danh từ).

claim Danh từ

UK/kleɪm/US/kleɪm/

Nghĩa: Sự cho là.

Xem đầy đủ từ "claim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualification Danh từ

UK/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất.

  • the qualification of his policy as opportunist is unfaircho chính sách của ông ta là cơ hội thì không đúng

Xem đầy đủ từ "qualification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assignment Danh từ

UK/əˈsaɪn.mənt/US/əˈsaɪn.mənt/

Nghĩa: Sự cho là, sự quy cho.

  • assignment of reasonsự cho là có lý do

Xem đầy đủ từ "assignment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cho là tiếng Anh là gì?

"sự cho là" trong tiếng Anh là claim (danh từ), qualification (danh từ), assignment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.